二鬼子

二鬼子
èrguǐzi
nhị quỷ tử

tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)

    • Anh ta là một kẻ phản bội.

  2. danh từ

    tên tay sai phản quốc; kẻ cộng tác với kẻ thù (thường chỉ người Trung Quốc làm tay sai cho ngoại xâm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.