二重奏

二重奏
èrchóngzòu
nhị trùng tấu

nhị trùng tấu; song tấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhị trùng tấu; song tấu

    • Họ đã biểu diễn một bản song ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.