二部制

二部制
èrzhì
nhị bộ chế

chế độ hai ca (trong trường học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ hai ca (trong trường học)

    • Trường chúng tôi thực hiện chế độ hai ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.