二郎腿

二郎腿
èrlángtuǐ
nhị lang thối

ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi bắt chéo chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi bắt chéo chân

    • Anh ấy thích bắt chéo chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.