- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
tên một vở opera nổi tiếng; (bóng, khẩu) tái phạm; vào tù lần hai
tên một vở opera nổi tiếng; (bóng, khẩu) tái phạm; vào tù lần hai
Nhị Tiến Cung là một vở kinh kịch.
(lóng) tái phạm vào tù lần hai; vào tù lần thứ hai
Anh ta vào tù lần thứ hai vì tội trộm cắp.
tên một vở opera nổi tiếng; (bóng, khẩu) tái phạm; vào tù lần hai
tên một vở opera nổi tiếng; (bóng, khẩu) tái phạm; vào tù lần hai
Nhị Tiến Cung là một vở kinh kịch.
(lóng) tái phạm vào tù lần hai; vào tù lần thứ hai
Anh ta vào tù lần thứ hai vì tội trộm cắp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.