二进宫

二进宫
èrjìngōng
nhị tiến cung

tên một vở opera nổi tiếng; (bóng, khẩu) tái phạm; vào tù lần hai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên một vở opera nổi tiếng; (bóng, khẩu) tái phạm; vào tù lần hai

    • Nhị Tiến Cung là một vở kinh kịch.

  2. động từ

    (lóng) tái phạm vào tù lần hai; vào tù lần thứ hai

    • Anh ta vào tù lần thứ hai vì tội trộm cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.