二级士官

二级士官
èrshìguān
nhị cấp sĩ quan

hạ sĩ quan cấp hai; trung sĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ sĩ quan cấp hai; trung sĩ

    • Anh ấy là một sĩ quan cấp hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.