二次

二次
èr
nhị thứ

lần thứ hai; lần hai

4 nghĩa#18020
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    lần thứ hai; lần hai

    • Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.

  2. số từ

    hai lần; lần thứ hai

  3. tính từ

    bậc hai; lần thứ hai; (toán) bậc hai

    • Đây là một phương trình bậc hai.

  4. số từ

    lần thứ hai; thứ hai; bình phương (toán học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.