- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
nhánh thứ hai của đại gia đình; vợ lẽ (người vợ thứ hai)
nhánh thứ hai của đại gia đình; vợ lẽ (người vợ thứ hai)
Anh ấy là con trai của chi thứ hai.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Anh ấy đã cưới một người vợ lẽ.
nhánh thứ hai của đại gia đình; vợ lẽ (người vợ thứ hai)
nhánh thứ hai của đại gia đình; vợ lẽ (người vợ thứ hai)
Anh ấy là con trai của chi thứ hai.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Anh ấy đã cưới một người vợ lẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.