二房

二房
èrfáng
nhị phòng

nhánh thứ hai của đại gia đình; vợ lẽ (người vợ thứ hai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh thứ hai của đại gia đình; vợ lẽ (người vợ thứ hai)

    • Anh ấy là con trai của chi thứ hai.

  2. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Anh ấy đã cưới một người vợ lẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.