二婚头

二婚头
èrhūntóu
nhị hôn đầu

người đã ly hôn rồi tái hôn (từ miệt thị, thường chỉ phụ nữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. người đã ly hôn rồi tái hôn (từ miệt thị, thường chỉ phụ nữ)

  2. người phụ nữ tái hôn; người đàn bà lấy chồng lần hai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.