二十多

二十多
èrshíduō
nhị thập đa

hơn hai mươi; trên hai mươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    hơn hai mươi; trên hai mươi

    • Anh ấy hơn 20 tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.