二便

二便
èrbiàn
nhị tiện

đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện

    • Hôm nay anh ấy đi vệ sinh bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.