二侧

二侧
èr
nhị trắc

hai bên; hai phía

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    hai bên; hai phía

    • Chiếc áo này có hai túi bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.