二代

二代
èrdài
nhị đại

thế hệ thứ hai; thế hệ 2

1 nghĩa#29070
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ thứ hai; thế hệ 2

    • Đây là sản phẩm thế hệ thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.