事故照射

事故照射
shìzhàoshè
sự cố chiếu xạ

chiếu xạ sự cố; phơi xạ do tai nạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu xạ sự cố; phơi xạ do tai nạn

    • Lần chiếu xạ tai nạn này đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.