Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事故照射
事故照射
sự cố chiếu xạ
chiếu xạ sự cố; phơi xạ do tai nạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu xạ sự cố; phơi xạ do tai nạn
- 。
Lần chiếu xạ tai nạn này đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
事故照射
Phồn thể事
sự cố chiếu xạ
chiếu xạ sự cố; phơi xạ do tai nạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu xạ sự cố; phơi xạ do tai nạn
- 。
Lần chiếu xạ tai nạn này đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.