事必躬亲

事必躬亲
shìgōngqīn
sự tất cung thân

tự mình lo liệu mọi việc; đích thân xử lý mọi chuyện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mình lo liệu mọi việc; đích thân xử lý mọi chuyện [thành ngữ]

    • Anh ấy tự mình làm mọi việc, không bao giờ nhờ vả người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.