Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事实根据
事实根据
sự thực căn cứ
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
- ?
Báo cáo này có cơ sở thực tế không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
事实根据
Phồn thể事實根據
sự thực căn cứ
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở thực tế; căn cứ thực tế
- ?
Báo cáo này có cơ sở thực tế không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.