事实根据

事实根据
shìshígēn
sự thực căn cứ

cơ sở thực tế; căn cứ thực tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ sở thực tế; căn cứ thực tế

    • Báo cáo này có cơ sở thực tế không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.