Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事后诸葛亮
事后诸葛亮
sự hậu chư cát lượng
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đừng làm người khôn ngoan sau sự việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事后诸葛亮
Phồn thể事後諸葛亮
sự hậu chư cát lượng
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đừng làm người khôn ngoan sau sự việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.