事业单位

事业单位
shìdānwèi
sự nghiệp đơn vị

đơn vị sự nghiệp công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn vị sự nghiệp công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)

    • Anh ấy làm việc trong một đơn vị sự nghiệp công.

  2. danh từ

    đơn vị sự nghiệp (tổ chức công lập phi doanh nghiệp); (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty

    • Anh ấy muốn làm việc trong một doanh nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.