乳酪饼

乳酪饼
làobǐng
nhũ lạc bính

bánh phô mai (Đài Loan); bánh mỏng chiên áp chảo, ăn kèm nhân mặn hoặc mứt ngọt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh phô mai (Đài Loan); bánh mỏng chiên áp chảo, ăn kèm nhân mặn hoặc mứt ngọt

    • Tôi thích ăn bánh phô mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.