乱讲

乱讲
luànjiǎng
loạn giảng

nói bừa; nói bậy; nói linh tinh

2 nghĩa#17734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói bừa; nói bậy; nói linh tinh

    • Bạn đừng nói bậy!

  2. động từ

    nói bậy; nói nhảm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.