乱弹琴

乱弹琴
luàntánqín
loạn đàn cầm

nói nhảm; làm bậy; làm loạn xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói nhảm; làm bậy; làm loạn xạ

    • Bạn đừng nói linh tinh nữa!

  2. động từ

    nói bậy làm càn; vô lý tệ hại

    • Bạn đừng có làm trò ngốc nghếch nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.