Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱弹琴
乱弹琴
loạn đàn cầm
nói nhảm; làm bậy; làm loạn xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói nhảm; làm bậy; làm loạn xạ
- !
Bạn đừng nói linh tinh nữa!
- 貳动động từ
nói bậy làm càn; vô lý tệ hại
- !
Bạn đừng có làm trò ngốc nghếch nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
乱弹琴
Phồn thể亂彈琴
loạn đàn cầm
nói nhảm; làm bậy; làm loạn xạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói nhảm; làm bậy; làm loạn xạ
- !
Bạn đừng nói linh tinh nữa!
- 貳动động từ
nói bậy làm càn; vô lý tệ hại
- !
Bạn đừng có làm trò ngốc nghếch nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]