买进

买进
mǎijìn
mãi tiến

mua vào; thu mua

2 nghĩa#34655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua vào; thu mua

    • Chúng tôi đã mua rất nhiều sách mới.

  2. động từ

    mua

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.