买菜

买菜
mǎicài
mãi thái

mua rau củ; đi chợ

1 nghĩa#26273
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua rau củ; đi chợ

    • Hôm nay tôi phải đi mua rau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.