买票

买票
mǎipiào
mãi phiếu

mua vé

2 nghĩa#15782
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua vé

    • Tôi muốn mua vé.

  2. động từ

    mua phiếu bầu (trong bầu cử)

    • Anh ấy muốn mua vé.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.