Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
买椟还珠
买椟还珠
mãi độc hoàn châu
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
- 。
Mua hộp trả ngọc là một từ mang nghĩa tiêu cực.
- 貳动động từ
mua hộp trả lại ngọc trai (chú trọng cái vỏ bỏ cái ruột) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy mua vỏ trả ngọc, thật là đáng tiếc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ买椟还珠
Phồn thể買櫝還珠
mãi độc hoàn châu
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hộp trả ngọc (chú trọng cái phụ, bỏ cái chính) [thành ngữ]
- 。
Mua hộp trả ngọc là một từ mang nghĩa tiêu cực.
- 貳动động từ
mua hộp trả lại ngọc trai (chú trọng cái vỏ bỏ cái ruột) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy mua vỏ trả ngọc, thật là đáng tiếc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía