书画毡

书画毡
shūhuàzhān
thư hoạ chiên

tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa

    • Anh ấy đã mua một tấm thảm thư pháp mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.