Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书画毡
书画毡
thư hoạ chiên
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
- 。
Anh ấy đã mua một tấm thảm thư pháp mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ书画毡
Phồn thể書畫氈
thư hoạ chiên
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm nỉ lót bàn dùng cho thư pháp và hội họa
- 。
Anh ấy đã mua một tấm thảm thư pháp mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)