书画家

书画家
shūhuàjiā
thư hoạ gia

nhà thư pháp và hội họa; họa sĩ kiêm thư pháp gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thư pháp và hội họa; họa sĩ kiêm thư pháp gia

    • Ông ấy là một thư họa gia nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.