书呆子

书呆子
shūdāizi
thư ngốc tử

mọt sách; kẻ học gạo

3 nghĩa#14380
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mọt sách; kẻ học gạo

    只会读书、不懂生活实际的人zhǐ huì dúshū、búdǒng shēnghuó shíjì de rén

    • Anh ấy là một mọt sách.

  2. danh từ

    mọt sách; kẻ chỉ biết đọc sách

    只知道读书、不懂生活的人zhǐ zhīdào dúshū、búdǒng shēnghuó de rén

    • Anh ấy là một kẻ mọt sách.

  3. danh từ

    người học gàn; kẻ hay chữ lỗ; học giả ôm chữ nghĩa cứng nhắc

    只知道读书,不懂实际生活的人zhǐ zhīdào dúshū, búdǒng shíjì shēnghuó de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.