Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书呆子
书呆子
thư ngốc tử
mọt sách; kẻ học gạo
3 nghĩa#14380
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọt sách; kẻ học gạo
中只会读书、不懂生活实际的人zhǐ huì dúshū、búdǒng shēnghuó shíjì de rén
- 。
Anh ấy là một mọt sách.
- 貳名danh từ
mọt sách; kẻ chỉ biết đọc sách
中只知道读书、不懂生活的人zhǐ zhīdào dúshū、búdǒng shēnghuó de rén
- 。
Anh ấy là một kẻ mọt sách.
- 參名danh từ
người học gàn; kẻ hay chữ lỗ; học giả ôm chữ nghĩa cứng nhắc
中只知道读书,不懂实际生活的人zhǐ zhīdào dúshū, búdǒng shíjì shēnghuó de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ书呆子
Phồn thể書呆子
thư ngốc tử
mọt sách; kẻ học gạo
3 nghĩa#14380
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọt sách; kẻ học gạo
中只会读书、不懂生活实际的人zhǐ huì dúshū、búdǒng shēnghuó shíjì de rén
- 。
Anh ấy là một mọt sách.
- 貳名danh từ
mọt sách; kẻ chỉ biết đọc sách
中只知道读书、不懂生活的人zhǐ zhīdào dúshū、búdǒng shēnghuó de rén
- 。
Anh ấy là một kẻ mọt sách.
- 參名danh từ
người học gàn; kẻ hay chữ lỗ; học giả ôm chữ nghĩa cứng nhắc
中只知道读书,不懂实际生活的人zhǐ zhīdào dúshū, búdǒng shíjì shēnghuó de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)