书写语言

书写语言
shūxiěyán
thư tả ngữ ngôn

chữ viết; văn tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ viết; văn tự

    • Ngôn ngữ viết là một cách quan trọng để con người giao tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.