- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Thói quen tự nhiên, đừng quá lo lắng.
thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]
Đối với anh ấy, điều này đã trở thành thói quen tự nhiên rồi.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Thói quen tự nhiên, đừng quá lo lắng.
thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]
Đối với anh ấy, điều này đã trở thành thói quen tự nhiên rồi.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.