习惯自然

习惯自然
guànrán
tập quán tự nhiên

Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]

    • Thói quen tự nhiên, đừng quá lo lắng.

  2. danh từ

    thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy, điều này đã trở thành thói quen tự nhiên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.