- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
Thành ngữ này rất thú vị.
thành ngữ; cụm từ thông dụng
thành ngữ thông dụng; cụm từ thói quen (ngữ pháp)
Thành ngữ là một phần của ngôn ngữ.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
Thành ngữ này rất thú vị.
thành ngữ; cụm từ thông dụng
thành ngữ thông dụng; cụm từ thói quen (ngữ pháp)
Thành ngữ là một phần của ngôn ngữ.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.