习惯法

习惯法
guàn
tập quán pháp

luật tập quán; pháp luật theo phong tục tập quán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luật tập quán; pháp luật theo phong tục tập quán

    • Tập quán pháp là một loại luật.

  2. danh từ

    luật tập quán; tập quán pháp

    • Luật tập quán là một loại luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.