Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
习得性
习得性
tập đắc tính
thuộc tính học được; tính chất thụ đắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuộc tính học được; tính chất thụ đắc
- 。
Hành vi có được là do học hỏi mà thành.
- 貳形tính từ
tính chất học được; tính đắc thụ
- 。
Hành vi học được hình thành sau này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
习得性
Phồn thể習得性
tập đắc tính
thuộc tính học được; tính chất thụ đắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuộc tính học được; tính chất thụ đắc
- 。
Hành vi có được là do học hỏi mà thành.
- 貳形tính từ
tính chất học được; tính đắc thụ
- 。
Hành vi học được hình thành sau này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định