习得性

习得性
xìng
tập đắc tính

thuộc tính học được; tính chất thụ đắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuộc tính học được; tính chất thụ đắc

    • Hành vi có được là do học hỏi mà thành.

  2. tính từ

    tính chất học được; tính đắc thụ

    • Hành vi học được hình thành sau này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.