也有今天

也有今天
yǒujīntiān
dã hữu kim thiên

(khẩu) cũng có ngày hôm nay; quả báo nhãn tiền

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) cũng có ngày hôm nay; quả báo nhãn tiền

    • Hôm nay anh ta cũng gặp quả báo!

  2. trạng từ

    cũng có ngày hôm nay; đáng đời; quả báo nhãn tiền

    • Hôm nay bạn cũng có!

  3. trạng từ

    cũng có ngày hôm nay; cũng có ngày này (ý chỉ nhận lấy quả báo hoặc phần thưởng xứng đáng)

    • Hôm nay bạn cũng có phần!

  4. trạng từ

    cũng có ngày hôm nay (quả báo nhãn tiền); mày cũng có ngày này

    • Bạn cũng có ngày hôm nay!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý

Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.