乞讨

乞讨
tǎo
khất thảo

xin ăn; ăn mày

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24650
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin ăn; ăn mày

    • Anh ấy sống bằng nghề ăn xin.

  2. động từ

    xin; ăn xin; cầu xin

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.