九重霄

九重霄
jiǔchóngxiāo
cửu trùng tiêu

tầng trời thứ chín; chín tầng mây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng trời thứ chín; chín tầng mây

    • Cửu trùng tiêu là tầng trời cao nhất trong thần thoại.

  2. danh từ

    tầng trời cao nhất; chín tầng mây

    • Cửu trùng tiêu là nơi thần tiên cư ngụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.