九死一生

九死一生
jiǔshēng
cửu tử nhất sinh

thoát chết trong gang tấc; cửu tử nhất sinh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoát chết trong gang tấc; cửu tử nhất sinh [thành ngữ]

    • Anh ấy đã sống sót sau một trận thập tử nhất sinh.

  2. tính từ

    may mắn thoát chết; chín phần chết một phần sống [thành ngữ]

    • Anh ấy sống sót sau chín lần chết một lần sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.