九月份

九月份
jiǔyuèfèn
cửu nguyệt phần

tháng Chín; tháng 9

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng Chín; tháng 9

    • Thời tiết tháng 9 rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.