九旬老人

九旬老人
jiǔxúnlǎorén
cửu tuần lão nhân

người già chín mươi tuổi; cụ ông/cụ bà tuổi cửu tuần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người già chín mươi tuổi; cụ ông/cụ bà tuổi cửu tuần

    • Ông lão ngoài 90 này vẫn còn rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.