- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
Tiếng Quảng Đông có chín thanh sáu điệu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
Tiếng Quảng Đông có chín thanh sáu điệu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.