九声六调

九声六调
jiǔshēngliùdiào
cửu thanh lục điệu

chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)

    • Tiếng Quảng Đông có chín thanh sáu điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.