乘龙

乘龙
chénglóng
thừa long

cưỡi rồng; (bóng) chú rể tài giỏi (con rể lý tưởng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi rồng; (bóng) chú rể tài giỏi (con rể lý tưởng)

    • Anh ấy cưỡi rồng mà đi.

  2. động từ

    băng hà (nói về vua chúa)

    • Hoàng đế đã băng hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.