乘风

乘风
chéngfēng
thừa phong

cưỡi gió; thuận gió

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi gió; thuận gió

    • Cưỡi gió rẽ sóng.

  2. cưỡi gió; nhân gió thuận

  3. động từ

    nhân cơ hội; thừa gió (thuận chiều)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.