乘警

乘警
chéngjǐng
thừa cảnh

cảnh sát tàu hỏa; công an tàu hỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát tàu hỏa; công an tàu hỏa

    • Cảnh sát đường sắt tuần tra trên tàu.

  2. danh từ

    cảnh sát tàu hỏa; cảnh sát áp tải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.