Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
/
乘组
乘组
thừa tổ
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
- 。
Phi hành đoàn đã sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
乘组
Phồn thể乘組
thừa tổ
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
- 。
Phi hành đoàn đã sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]