乘组

乘组
chéng
thừa tổ

phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

    • Phi hành đoàn đã sẵn sàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.