乘方

乘方
chéngfāng
thừa phương

lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)

  2. lũy thừa; phép lũy thừa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.