乘搭

乘搭
chéng
thừa đáp

đi (xe, tàu, máy bay...); đáp (phương tiện giao thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi (xe, tàu, máy bay...); đáp (phương tiện giao thông)

    • Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.