乖迕

乖迕
guāi
quai ngỗ

cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy có tính cách bướng bỉnh, không dễ hòa hợp.

  2. tính từ

    trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

    • Anh ấy có tính cách trái ngược, rất khó hòa hợp.

  3. tính từ

    ngỗ nghịch; bất tuân

    • Đứa trẻ này rất bướng bỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.