乖觉

乖觉
guāijué
quai giác

lanh lợi; tinh ý; nhạy bén

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lanh lợi; tinh ý; nhạy bén

    • Anh ấy là một đứa trẻ tinh ý.

  2. tính từ

    ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo

    • Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.

  3. tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

  4. tính từ

    ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.