Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
/
乖觉
乖觉
quai giác
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ tinh ý.
- 貳形tính từ
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.
- 參形tính từ
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
- 肆形tính từ
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乖觉
Phồn thể乖覺
quai giác
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ tinh ý.
- 貳形tính từ
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.
- 參形tính từ
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
- 肆形tính từ
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]