/
乔冠华
乔冠华
kiều quán hoa
Kiều Quán Hoa (1913–1973), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiều Quán Hoa (1913–1973), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc
- 。
Kiều Quán Hoa là một nhà ngoại giao nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
乔冠华
Phồn thể喬冠華
kiều quán hoa
Kiều Quán Hoa (1913–1973), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiều Quán Hoa (1913–1973), chính khách và nhà ngoại giao Trung Quốc
- 。
Kiều Quán Hoa là một nhà ngoại giao nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía