乐音

乐音
yuèyīn
nhạc âm

âm nhạc; nốt nhạc; âm thanh có cao độ xác định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm nhạc; nốt nhạc; âm thanh có cao độ xác định

    • Anh ấy có thể nghe ra từng nốt nhạc.

  2. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)

    • Anh ấy thích nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.